Đại học Dankook (thành lập năm 1947) là một trường đại học tư thục danh tiếng tại Hàn Quốc, nằm ở Yongin và Cheonan. Trường được biết đến với chất lượng giảng dạy hàng đầu, cơ sở vật chất hiện đại và các chương trình đào tạo đa dạng. Đại học Dankook nằm trong top 2% các trường đại học xuất sắc của Hàn Quốc, và là một trong những trường có kiến trúc thẩm mỹ đẹp nhất. Hiện trường đã liên kết với hơn 410 trường đại học trên toàn thế giới và thu hút số lượng lớn sinh viên quốc tế.
1. Tổng quan về trường Đại học Dankook Hàn Quốc – 단국대학교
🏷️ Tên tiếng Anh: Dankook University 🏷️ Tên tiếng Hàn: 단국대학교 🏷️ Năm thành lập: 1947 🏷️ Học phí hệ học tiếng Hàn:5,200,000 KRW/ năm 🏷️ Cơ sở Jukjeon: 152, Jukjeon-ro, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc 🏷️ Cơ sở Cheonan: 119, Dandae-ro, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungnam-do, Hàn Quốc 🏷️ Website: dankook.ac.kr 🏷️ Tài liệu tuyển sinh: [Dankook University Brochure]
2. Giới thiệu về trường Đại Học Dankook
Đại học Dankook được thành lập năm 1947, là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường có hai khuôn viên chính tại Jukjeon (Seoul) và Cheonan (Chungnam). Với vị trí gần thủ đô và tập trung các chương trình đào tạo đa dạng về nghệ thuật, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, kinh doanh, y học, và kỹ thuật, Đại học Dankook mang đến cho sinh viên quốc tế cơ hội học tập và trải nghiệm trong môi trường giáo dục hiện đại, chất lượng.
Trường cũng tự hào về việc đầu tư vào cơ sở vật chất, như thư viện với hàng trăm ngàn cuốn sách và tạp chí khoa học, cùng các trung tâm thể thao và giải trí nhằm hỗ trợ tốt nhất cho sinh viên. Đặc biệt, khuôn viên Cheonan của trường nổi tiếng với các chương trình đào tạo nha khoa hàng đầu Hàn Quốc và các bệnh viện lớn trong khu vực.
Dankook liên kết với hơn 252 viện giáo dục và trường đại học từ 48 quốc gia, bao gồm nhiều chương trình trao đổi sinh viên quốc tế. Trường cũng chú trọng vào nghiên cứu và hợp tác với các tập đoàn lớn như Lotte, Samsung, và nhiều doanh nghiệp quốc tế, giúp sinh viên có cơ hội thực tập và học hỏi kinh nghiệm thực tiễn.
Đại học Dankook (thành lập năm 1947) là một trường đại học tư thục danh tiếng tại Hàn Quốc
2.1 Điểm nổi bật của Trường Đại Học Dankook – 단국대학교
⭐ Trường được xếp thứ 148 theo bảng xếp hạng của các trường đại học Châu Á năm 2010.
⭐ Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp cao thứ 2 trong các trường đại học Hàn Quốc.
⭐ Năm 2014, được công nhận là trường đại học dẫn đầu dành cho chương trình khởi nghiệp.
Trường được bình chọn là trường đại học tốt nhất trong quan hệ đối tác học thuật – công nghiệp
2.2 Điều kiện tuyển sinh Đại học Dankook
Điều kiện tuyển sinh Đại học Dankook
Điều kiện
Yêu cầu tối thiểu TOPIK 3 (Hệ Đại Học)
Có bằng tốt nghiệp đại học hệ 4 năm từ Hàn Quốc hoặc nước ngoài (Hệ Thạc Sĩ)
Đạt TOPIK 3 trở lên (Hệ Thạc Sĩ)
Yêu cầu IELTS 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương (Chương trình học bằng Tiếng Anh)
3. Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Trường Đại Học Dankook
Giai đoạn
Nội dung
Sơ cấp 1
Học cách phát âm và hiểu các cấu trúc câu cơ bản.
Có thể thực hiện các giao tiếp cơ bản.
Sơ cấp 2
Luyện tập cách thể hiện ngôn ngữ thường ngày, trừu tượng, các yếu tố ngữ pháp đa dạng như thể bị động, trợ từ.
Tìm hiểu văn hóa của Hàn Quốc.
Trung cấp 1
Làm quen với các vấn đề thực tế của Hàn Quốc, các kiến thức và ngôn ngữ kinh doanh đa dạng.
Học cách biểu hiện phù hợp với các tình huống khác nhau.
Trung cấp 2
Có khả năng giao tiếp hàng ngày tự nhiên.
Mở rộng tầm hiểu biết về Hàn Quốc thông qua các chủ đề.
Cao cấp 1
Hiểu về phương pháp đối thoại và sự biến hóa đa dạng của từ vựng.
Hiểu được báo và tin tức, luyện tập để chuẩn bị cho các tiết học ở bậc đại học và cao học.
Cao cấp 2
Luyện tập khả năng tranh luận và thảo luận, biểu hiện phương pháp thể hiện ngôn ngữ độc đáo trong thực tế, nâng cao vốn từ vựng thực tế.
Luyện tập cách viết báo cáo và điều tra mang tính chuyên ngành của các chủ đề đa dạng.
4. Chương trình học Đại Học tại Trường Dankook
Campus Jukjeon
Khoa
Chuyên ngành
Nhân văn
Ngôn ngữ & văn học Hàn
Lịch sử
Triết học
Nhân văn Anh & Mỹ
Luật
Luật
Khoa học xã hội
Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế
Hành chính công
Quy hoạch đô thị & Bất động sản
Truyền thông (Báo chí, Media Content, Quảng cáo & Quan hệ công chúng)
Kinh doanh & kinh tế
Kinh tế
Ngoại thương
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán)
Quản trị kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)
Kỹ thuật
Kỹ thuật điện & điện tử
Hệ thống polyme (Khoa học và Kỹ thuật Polymer, Kỹ thuật vật liệu hội tụ sợi)
Kỹ thuật môi trường & dân dụng
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hóa học
Kiến trúc (Kiến trúc – 5 năm, Kỹ thuật kiến trúc)
Phần mềm tích hợp
Khoa học phần mềm
Kỹ thuật máy tính ứng dụng
Kỹ thuật hệ thống di động (tiếng Anh)
Thống kê thông tin
Âm nhạc – Nghệ thuật
Theater & Film (Nhạc kịch)
Nghệ thuật gốm sứ
Thiết kế (Thiết kế truyền thông thị giác, Thiết kế ngành hàng thời trang)
Vũ đạo (Múa truyền thống Hàn Quốc, Múa ba lê, Múa hiện đại)
Nhạc cụ
Thanh nhạc
Soạn nhạc
Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
Campus Cheonan
Khoa
Chuyên ngành
Ngoại ngữ
Châu Á & Trung Đông (Trung Quốc học, Nhật Bản học, Mongolia học, Trung Đông học, Việt Nam học)
Châu Âu (Đức học, Pháp học, Tây Ban Nha học, Nga học, Bồ Đào Nha học)
Sức khỏe – Phúc lợi
Quản trị sức khỏe
Hành chính công
Phúc lợi xã hội Môi trường & Tài nguyên
Vật lý trị liệu
Khoa học thí nghiệm y tế
Tâm lý học & Tâm lý trị liệu
Khoa học – Công nghệ
Toán
Lý
Hóa
Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng
Khoa học sinh học (Khoa học sinh học, Vi sinh vật)
Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
Kỹ thuật thực phẩm
Kỹ thuật năng lượng
Kỹ thuật quản lý
Công nghệ sinh học
Khoa học Đời sống & Tài nguyên (Khoa học cây trồng & Công nghệ sinh học,
Khoa học
Tài nguyên
Động vật
Môi trường làm vườn & Kiến trúc cảnh quan
Nghệ thuật
Mỹ thuật (Thiết kế thủ công, Hội họa phương Đông, Hội họa phương Tây, Điêu khắc)
Văn học viết sáng tạo
Khoa học thể thao
Thể thao giải trí
Quản lý thể thao
Thể thao quốc tế
Khuôn viên Trường Đại Học Dankook
5. Học bổng du học tại Đại Học Dankook
5.1 Chương trình học bằng tiếng Hàn – Học kỳ đầu
Điều kiện
Mức hỗ trợ
Đầu vào có Topik 3
15% ~ 20% học phí
Đầu vào có Topik 4, 5
50% học phí
Đầu vào có Topik 6
40% học phí
5.2 Chương trình học bằng tiếng Hàn – Từ học kỳ 2 trở đi
Điều kiện
Mức hỗ trợ
GPA kỳ trước cao nhất
100% học phí + Hỗ trợ phí Ký túc xá
GPA kỳ trước từ 4.0 ~ 4.5
45% học phí + Hỗ trợ phí Ký túc xá
GPA kỳ trước từ 3.5 ~ 4.0
35% học phí + Hỗ trợ phí Ký túc xá
GPA kỳ trước từ 3.0 ~ 3.5
25% học phí + Hỗ trợ phí Ký túc xá
GPA kỳ trước từ 2.5 ~ 3.0
Hỗ trợ phí Ký túc xá
5.3 Chương trình học bằng tiếng Anh
Điều kiện
Mức hỗ trợ
Đầu vào TOEFL IBT 80 – IELTS 6.5
50% học phí
Đầu vào TOEFL IBT 112 – IELTS 7.5
75% học phí
Đầu vào IELTS 8.5
100% học phí
Học bổng du học tại Đại Học Dankook
6. Kí túc xá Đại Học Dankook
Campus
Loại phòng
Chi phí (1 kỳ)
Tiện ích
Jibhyeonjae (Jukjeon Campus)
Phòng đôi
1,274,640 KRW
Tiện ích bên trong phòng: Giường có đầy đủ chăn ga, bàn ghế học tập, tủ quần áo, phòng tắm riêng,….
Tiện ích khuôn viên: Phòng giặt, nhà hàng, phòng gym, cửa hàng tiện lợi,….
Phòng bốn
754,840 KRW
Jilli Hall (Jukjeon Campus)
Phòng đôi
1,202,320 KRW
Phòng bốn
827,160 KRW
Bongsagwan (Cheonan Campus)
Phòng đôi
1,170,400 KRW
Phòng bốn
805,200 KRW
Bạn đang quan tâm đến Đại học Dankook và muốn tìm hiểu nhiều hơn về ngôi trường này. Hãy liên hệ với Trung tâm Du học Bomi để tìm hiểu nhiều hơn về các chính sách học bổng, học phí,…. và cùng Bomi xây dựng hành trình chinh phục ước mơ du học tại ngôi trường này nhé!
LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC
Địa chỉ: 183/29 Nguyễn Văn Đậu, F. Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh