Đại Học Cheongju (청주대학교)

Đại học Cheongju Hàn Quốc

Đại học Cheongju là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc, nổi bật với chương trình đào tạo đa dạng và chất lượng cao. Từ nghệ thuật tự do đến khoa học tự nhiên, kỹ thuật và quản trị kinh doanh, trường đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên quốc tế trong một môi trường học tập hiện đại và thân thiện.

Nếu bạn đang có ý định du học tại đây, Du học Bomi sẽ là người bạn đồng hành tuyệt vời, cung cấp thông tin chi tiết về điều kiện nhập học, chương trình học, chính sách học bổng và chỗ ở.

Giới thiệu về Trường Đại học CheongJu Hàn Quốc – 청주대학교

Đại Học Cheongju Hàn Quốc - Cheongju University (CJU)
Đại Học Cheongju Hàn Quốc – Cheongju University (CJU)

Đại học Cheongju, một trường đại học tư thục nổi tiếng tại Hàn Quốc, tọa lạc ở thành phố Cheongju, thủ phủ tỉnh Bắc Chungcheong. Được thành lập vào ngày 6 tháng 6 năm 1947, trường ban đầu mang tên Cao đẳng Thương mại Cheongju và được đổi thành Đại học Cheongju vào năm 1951.

Giới thiệu về Trường Đại học CheongJu
Giới thiệu về Trường Đại học CheongJu

Điều kiện nhập học tại Đại Học Cheongju

Cá nhân có cả bố và mẹ và bản thân là người nước ngoài

Tuyển sinh năm nhất:

  • Đã tốt nghiệp THPT (hoặc dự kiến tốt nghiệp) hoặc có trình độ chuyên môn tương đương. Có bằng cấp chứng nhận hoàn thành chương trình học ở trường nước ngoài hoặc trường quốc tế ở Hàn Quốc.

Chuyển tiếp năm 2 năm 3

  • Hoàn thành hoặc dự kiến hoàn thành ít nhất hai năm học đại học tại một trường đại học 4 năm trong nước hoặc nước ngoài và được công nhận có trình độ chuyên môn tương đương theo luật và quy định liên quan
  • Tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp trường cao đẳng nghề trong nước và nước ngoài hoặc được công nhận có trình độ chuyên môn tương đương theo quy định của pháp luật có liên quan

Học ngôn ngữ

  • Cá nhân đạt Topik cấp 3 trở lên (Topik 2 trở lên đối với chuyên ngành nghệ thuật và giáo dục thể chất)
  • Cá nhân đã vượt qua bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn nội bộ của Đại học Cheongju (Cấp 3)
  • Cá nhân có điểm TOEFL 650/TOEFL 530 (iBT 71)/TEPS 600 / IELTS 5.5 trở lên
  • Người đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn chính quy của Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc trường đại học Cheongju, cấp độ 3 trở lên
  • Cá nhân đã hoàn thành khóa học cấp 3 trở lên tại cơ sở đào tạo tiếng Hàn liên kết với trường đại học trong nước hoặc nước ngoài được Đại học Cheongju công nhận.
  • Hoàn thành Chương trình Hội nhập Xã hội Cấp 3 trở lên của Bộ Tư pháp hoặc điểm đánh giá trước từ 61 trở lên hoặc hoàn thành Trung cấp Sejong Hakdang Cấp 1
Khuôn viên trường Đại học Cheongju
Khuôn viên trường Đại học Cheongju

Chương trình đào tạo tại Đại học Cheongju

Chương trình đào tạo tại Đại học Cheongju được thiết kế để đáp ứng nhu cầu học tập của cả sinh viên trong nước và quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho họ trong việc phát triển cá nhân và nghề nghiệp.

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn (D4)

  • Thời gian nhập học: Tháng 3 và tháng 9 hàng năm.
  • Thời gian học: 20 tuần cho mỗi kỳ.

Chi phí chương trình học Tiếng Hàn

Loại Chi phí (KRW) Chi phí (VND)
Phí nhập học 50,000 1,000,000
Học phí 5,200,000 104,000,000
Bảo hiểm 155,000 3,100,000
Ký túc xá 764,000 15,280,000

Đặc điểm nổi bật: Chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh. Giảng viên có kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại, cùng nhiều hạng mục học bổng, thu hút đông đảo sinh viên trong và ngoài nước.

Chương Trình Đào Tạo Hệ Đại Học (D2-2)

Phí nhập học: 288,000 KRW

Học phí:

  • Khoa học Xã hội và Nhân văn: 3,263,000 KRW
  • Kỹ thuật và Nghệ thuật: 4,130,000 KRW
Khoa Ngành đào tạo
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị khách sạn
Quản trị du lịch
Quản trị nhà hàng & khách sạn
Thương mại kinh tế toàn cầu
Thương mại quốc tế
Thương mại và kinh tế Trung Quốc
Khoa học xã hội và nhân văn Ngữ văn Anh
Ngôn ngữ và văn học Phương Đông
Thư viện và Khoa học thông tin
Truyền thông đa phương tiện
Truyền thông và văn hóa Hàn Quốc
Lịch sử văn hóa
Quan hệ công chúng
Khoa học kỹ thuật và tự nhiên Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật điện tử
Kiểm soát điện
Kỹ thuật bán dẫn & thiết kế
Phần mềm hội tụ
Thống kê dữ liệu lớn
Phần mềm trí tuệ nhân tạo
Bảo mật kỹ thuật số
Công nghệ tích hợp năng lượng và photon
Nghệ thuật và thiết kế Nghệ thuật và Thiết kế
Thiết kế Hình ảnh truyền thông
Đồ thủ công
Nghệ thuật & Thời trang
Thiết kế tương tác thông tin
Hoạt hình và đồ họa
Điện ảnh, Phim truyền hình và âm nhạc

Chương trình đào tạo Hệ Thạc Sĩ và Tiến Sĩ (D2-3 và D2-4)

Phí tuyển sinh: 50.000 KRW (áp dụng chung cho mọi cấp bậc)

Phí nhập học:

  • Thạc sĩ: 800.000 KRW
  • Tiến sĩ: 800.000 KRW

Học phí theo từng khoa:

  • Khoa học Xã hội và Nhân văn:
    • Thạc sĩ: 3.843.000 KRW
    • Tiến sĩ: 4.196.000 KRW
  • Kỹ thuật và Nghệ thuật:
    • Thạc sĩ: 4.827.000 KRW
    • Tiến sĩ: 5.276.000 KRW
Bậc học Khoa Chuyên ngành
Thạc sĩ Khoa học xã hội và nhân văn Ngữ văn Anh
Ngữ văn Nhật Bản
Ngữ văn Trung Quốc
Hán văn
Lịch sử
Kinh tế
Kinh doanh
Luật
Hành chính
Chính trị ngoại giao
Khoa học kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật thông tin Laser
Thông tin máy tính
Kiến trúc
Cảnh quan môi trường
Khoa học tự nhiên Sinh vật học
Hóa học
Khoa học di truyền
Vật lý
Điều dưỡng
Khoa Nghệ thuật Thiết kế công nghiệp
Thủ công mỹ nghệ
Hội họa
Truyện tranh hoạt hình
Điện ảnh
Múa
Thể dục
Tiến sĩ Khoa học xã hội và nhân văn Khoa học xã hội
Khoa học kỹ thuật Khoa học kỹ thuật
Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên
Nghệ thuật – Thể thao Nghệ thuật – Thể thao
Chương trình đào tạo Đại học Cheongju
Chương trình đào tạo Đại học Cheongju

Học bổng của trường Đại học Cheongju (Cập nhật 2024)

Học bổng được xét và trao cho sinh viên dựa trên điểm TOPIK của kỳ học đầu tiên. Trong quá trình học tập, việc cấp học bổng sẽ dựa vào kết quả học tập của kỳ trước cùng với điểm TOPIK. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng học bổng sẽ không áp dụng cho những sinh viên chuyển trường vào năm thứ tư.

Học bổng dành cho sinh viên năm nhất

Phân loại Tỉ lệ miễn học phí và chi phí khác
Topik cấp độ 5 – 6 100%
Topik cấp độ 4 90%
Topik cấp độ 3 60%
Topik thấp hơn 3 50%

Học bổng dành cho sinh viên sau học kỳ 1

GPA Tỉ lệ miễn học phí và chi phí khác
> 4.0 100%
> 3.0 50%
> 2.6 30%

Ký túc xá trường đại học CheongJu

Ký túc xá tại Đại học Cheongju không chỉ mang đến chỗ ở mà còn là một phần quan trọng trong trải nghiệm học tập của sinh viên. Với các tiện ích và dịch vụ phong phú, đây là môi trường lý tưởng để sinh viên phát triển cả về học tập lẫn cá nhân.

  Sinh viên đại học (4 tháng) Sinh viên học ngôn ngữ (5 tháng)
Phân loại Phòng đôi Phòng 4 người
Ký túc xá 740,000 KRW (≈ 13,900,000 VND) 591,000 KRW (≈ 11,100,000 VND)
Tiền ăn 538,200 KRW (≈ 10,100,000 VND) 538,200 KRW (≈ 10,100,000 VND)
Khám sức khỏe 8,000 KRW (≈ 150,000 VND) 8,000 KRW (≈ 150,000 VND)
Đặt cọc 10,000 KRW (≈ 188,000 VND) 10,000 KRW (≈ 188,000 VND)
Tổng 1,296,200 KRW (≈ 24,300,000 VND) 1,147,200 KRW (≈ 21,500,000 VND)
Kí túc xá và tiện ích sinh hoạt tại trường
Kí túc xá và tiện ích sinh hoạt tại trường

Thông tin thêm về ký túc xá:

  • Thời gian ký túc xá: Sinh viên có thể đăng ký ở các thời điểm khác nhau tùy theo nhu cầu học tập.
  • Dịch vụ hỗ trợ: Nhà trường cung cấp dịch vụ hỗ trợ 24/7 để giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sinh sống tại ký túc xá.
  • Chính sách bảo mật: Ký túc xá có hệ thống an ninh nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn cho sinh viên.

Đại học Cheongju là sự lựa chọn hoàn hảo cho những bạn trẻ năng động và muốn khẳng định bản thân. Với sự hỗ trợ của Trung tâm Du học Bomi, bạn sẽ không chỉ là một sinh viên mà còn là một phần của cộng đồng quốc tế tại Hàn Quốc. Hãy để chúng tôi giúp bạn biến ước mơ du học thành hiện thực

lien he voi bomi

LIÊN HỆ TƯ VẤN DU HỌC

  • Địa chỉ: 183/29 Nguyễn Văn Đậu, F. Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh
  • Hotline: 0964 240 832